PhongThuyHienDai

Chấm điểm phong thủy nhà ở

Nhập ngày sinh gia chủ và hướng mặt căn nhà để nhận điểm phong thủy (0–100), đánh giá theo du niên và gợi ý cải thiện.

Thông tin nhà & gia chủ
Nhập ngày sinh gia chủ và hướng mặt căn nhà/căn hộ để chấm điểm.

Chỉ cần năm là đủ cho đa số trường hợp. Nếu sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2, hãy nhập đủ ngày/tháng để hiệu chỉnh Lập xuân.

0/ 100
Rất xấu

Hướng Tây Nam: Tuyệt Mệnh

Đông tứ mệnh (Khảm – Thủy) · Hướng Tây Nam: Tuyệt Mệnh

Gợi ý & hóa giải
  • Hướng Tây Nam thuộc Tuyệt Mệnh (Đại hung, tổn hại nặng nề) — không hợp với mệnh Khảm.
  • Ưu tiên bố trí bếp, giường ngủ và bàn làm việc quay về hướng tốt: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.
  • Hóa giải: điều chỉnh vị trí bếp (tọa hung – hướng cát), tối ưu hướng cửa phụ và dùng vật phẩm ngũ hành tương sinh với mệnh Thủy.
La bàn bát trạch (hướng đang chọn được tô đậm)
Tây BắcLục SátHung
BắcPhục VịCát
Đông BắcNgũ QuỷHung
TâyHọa HạiHung
MệnhKhảmThủy · Đông tứ mệnh
ĐôngThiên YCát
Tây NamTuyệt MệnhHung
NamDiên NiênCát
Đông NamSinh KhíCát
Vì sao có kết quả này?

1. Cung mệnh (Quái số)

Năm âm lịch 1990, giới tính Nam. Hai chữ số cuối 90 cộng dồn về một chữ số = 9. Công thức (nam): 10 − 9 = 1 → Quái số 1 = Khảm, ngũ hành Thủy.

2. Nhóm mệnh

Quái Khảm thuộc Đông tứ mệnh → hợp 4 hướng: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.

3. Du niên từng hướng

Quan hệ giữa quái mệnh và quái của mỗi hướng cho ra du niên cát/hung (tất định, không ngẫu nhiên):

  • KhảmĐông Nam (Tốn)Sinh Khí · 100đ
  • KhảmĐông (Chấn)Thiên Y · 90đ
  • KhảmNam (Ly)Diên Niên · 80đ
  • KhảmBắc (Khảm)Phục Vị · 70đ
  • KhảmTây (Đoài)Họa Hại · 40đ
  • KhảmTây Bắc (Càn)Lục Sát · 30đ
  • KhảmĐông Bắc (Cấn)Ngũ Quỷ · 20đ
  • KhảmTây Nam (Khôn)Tuyệt Mệnh · 10đ

4. Điểm hướng nhà

Hướng nhà Tây Nam ứng với du niên Tuyệt Mệnh10/100 (Rất xấu).

Tính tất định theo Bát trạch, có bộ kiểm thử tự động. Chi tiết: Phương pháp luận.

Nhận báo cáo phong thủy chi tiết (PDF)

Phân tích đầy đủ bố trí bếp, phòng ngủ, cửa và lộ trình hóa giải — hiện đang miễn phí.

Xem báo cáo →