PhongThuyHienDai

Tra cứu hướng nhà hợp tuổi

Công cụ xác định cung mệnh và 8 hướng tốt/xấu theo Bát trạch — cơ sở để chọn hướng cửa, ban công, bàn làm việc và giường ngủ.

Thông tin của bạn
Nhập ngày sinh và giới tính để xem hướng hợp tuổi theo Bát trạch.

Chỉ cần năm là đủ cho đa số trường hợp. Nếu sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2, hãy nhập đủ ngày/tháng để hiệu chỉnh Lập xuân.

Mệnh KhảmĐông tứ mệnh
Quái số 1
Ngũ hành Thủy
Người Đông tứ mệnh nên ưu tiên các hướng tốt dưới đây cho cửa chính, ban công, bàn làm việc và đầu giường.

✅ 4 hướng tốt

  • Đông NamSinh KhíTài lộc, công danh, sinh khí dồi dào
  • ĐôngThiên YSức khỏe, quý nhân phù trợ
  • NamDiên NiênHòa thuận, bền vững các mối quan hệ
  • BắcPhục VịỔn định, củng cố, thuận lợi học hành

⛔ 4 hướng xấu

  • TâyHọa HạiThị phi, hao tổn nhỏ, miệng tiếng
  • Tây BắcLục SátTrắc trở, cãi vã, kiện tụng
  • Đông BắcNgũ QuỷMất mát, tiêu hao, bất ổn
  • Tây NamTuyệt MệnhĐại hung, tổn hại nặng nề
La bàn bát trạch của bạn
Tây BắcLục SátHung
BắcPhục VịCát
Đông BắcNgũ QuỷHung
TâyHọa HạiHung
MệnhKhảmThủy · Đông tứ mệnh
ĐôngThiên YCát
Tây NamTuyệt MệnhHung
NamDiên NiênCát
Đông NamSinh KhíCát
Vì sao có kết quả này?

1. Cung mệnh (Quái số)

Năm âm lịch 1990, giới tính Nam. Hai chữ số cuối 90 cộng dồn về một chữ số = 9. Công thức (nam): 10 − 9 = 1 → Quái số 1 = Khảm, ngũ hành Thủy.

2. Nhóm mệnh

Quái Khảm thuộc Đông tứ mệnh → hợp 4 hướng: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.

3. Du niên từng hướng

Quan hệ giữa quái mệnh và quái của mỗi hướng cho ra du niên cát/hung (tất định, không ngẫu nhiên):

  • KhảmĐông Nam (Tốn)Sinh Khí · 100đ
  • KhảmĐông (Chấn)Thiên Y · 90đ
  • KhảmNam (Ly)Diên Niên · 80đ
  • KhảmBắc (Khảm)Phục Vị · 70đ
  • KhảmTây (Đoài)Họa Hại · 40đ
  • KhảmTây Bắc (Càn)Lục Sát · 30đ
  • KhảmĐông Bắc (Cấn)Ngũ Quỷ · 20đ
  • KhảmTây Nam (Khôn)Tuyệt Mệnh · 10đ

Tính tất định theo Bát trạch, có bộ kiểm thử tự động. Chi tiết: Phương pháp luận.

Muốn biết căn nhà cụ thể có hợp không?

Chấm điểm phong thủy theo hướng nhà của bạn.

Chấm điểm nhà →