八PhongThuyHienDai

Hướng nhà hợp tuổi 1999 (Kỷ Mão)

Người sinh năm 1999 (Kỷ Mão) theo phong thủy Bát trạch: nam thuộc mệnh Khảm (Đông tứ mệnh), nữ thuộc mệnh Cấn (Tây tứ mệnh). Dưới đây là 4 hướng tốt, 4 hướng xấu cho từng giới — cơ sở để chọn hướng nhà, hướng cửa, hướng bếp và bố trí không gian.

Lưu ý: nếu bạn sinh trước Lập xuân (đầu tháng 2), tuổi âm lịch tính là năm 1998 — nhập đủ ngày sinh để hiệu chỉnh.

Nam: Mệnh Khảm
Quái số 1
Đông tứ mệnh
Ngũ hành Thủy

✅ 4 hướng tốt

  • Đông NamSinh Khí
  • ĐôngThiên Y
  • NamDiên Niên
  • BắcPhục Vị

⛔ 4 hướng xấu

  • TâyHọa Hại
  • Tây BắcLục Sát
  • Đông BắcNgũ Quỷ
  • Tây NamTuyệt Mệnh
Tây BắcLục SátHung
BắcPhục VịCát
Đông BắcNgũ QuỷHung
TâyHọa HạiHung
MệnhKhảmThủy · Đông tứ mệnh
ĐôngThiên YCát
Tây NamTuyệt MệnhHung
NamDiên NiênCát
Đông NamSinh KhíCát
Vì sao có kết quả này?

1. Cung mệnh (Quái số)

Năm âm lịch 1999, giới tính Nam. Hai chữ số cuối 99 cộng dồn về một chữ số = 9. Công thức (nam): 10 − 9 = 1 → Quái số 1 = Khảm, ngũ hành Thủy.

2. Nhóm mệnh

Quái Khảm thuộc Đông tứ mệnh → hợp 4 hướng: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc.

3. Du niên từng hướng

Quan hệ giữa quái mệnh và quái của mỗi hướng cho ra du niên cát/hung (tất định, không ngẫu nhiên):

  • Khảm ↔ Đông Nam (Tốn)Sinh Khí · 100đ
  • Khảm ↔ Đông (Chấn)Thiên Y · 90đ
  • Khảm ↔ Nam (Ly)Diên Niên · 80đ
  • Khảm ↔ Bắc (Khảm)Phục Vị · 70đ
  • Khảm ↔ Tây (Đoài)Họa Hại · 40đ
  • Khảm ↔ Tây Bắc (Càn)Lục Sát · 30đ
  • Khảm ↔ Đông Bắc (Cấn)Ngũ Quỷ · 20đ
  • Khảm ↔ Tây Nam (Khôn)Tuyệt Mệnh · 10đ

Tính tất định theo Bát trạch, có bộ kiểm thử tự động. Chi tiết: Phương pháp luận.

Nữ: Mệnh Cấn
Quái số 8
Tây tứ mệnh
Ngũ hành Thổ

✅ 4 hướng tốt

  • Tây NamSinh Khí
  • Tây BắcThiên Y
  • TâyDiên Niên
  • Đông BắcPhục Vị

⛔ 4 hướng xấu

  • Đông NamHọa Hại
  • ĐôngLục Sát
  • BắcNgũ Quỷ
  • NamTuyệt Mệnh
Tây BắcThiên YCát
BắcNgũ QuỷHung
Đông BắcPhục VịCát
TâyDiên NiênCát
MệnhCấnThổ · Tây tứ mệnh
ĐôngLục SátHung
Tây NamSinh KhíCát
NamTuyệt MệnhHung
Đông NamHọa HạiHung
Vì sao có kết quả này?

1. Cung mệnh (Quái số)

Năm âm lịch 1999, giới tính Nữ. Hai chữ số cuối 99 cộng dồn về một chữ số = 9. Công thức (nữ): 5 + 9 = 14 → 5 — Số 5 không có hướng riêng → quy về 8 (Cấn) → Quái số 8 = Cấn, ngũ hành Thổ.

2. Nhóm mệnh

Quái Cấn thuộc Tây tứ mệnh → hợp 4 hướng: Tây Nam, Tây Bắc, Tây, Đông Bắc.

3. Du niên từng hướng

Quan hệ giữa quái mệnh và quái của mỗi hướng cho ra du niên cát/hung (tất định, không ngẫu nhiên):

  • Cấn ↔ Tây Nam (Khôn)Sinh Khí · 100đ
  • Cấn ↔ Tây Bắc (Càn)Thiên Y · 90đ
  • Cấn ↔ Tây (Đoài)Diên Niên · 80đ
  • Cấn ↔ Đông Bắc (Cấn)Phục Vị · 70đ
  • Cấn ↔ Đông Nam (Tốn)Họa Hại · 40đ
  • Cấn ↔ Đông (Chấn)Lục Sát · 30đ
  • Cấn ↔ Bắc (Khảm)Ngũ Quỷ · 20đ
  • Cấn ↔ Nam (Ly)Tuyệt Mệnh · 10đ

Tính tất định theo Bát trạch, có bộ kiểm thử tự động. Chi tiết: Phương pháp luận.

Căn nhà của bạn có thực sự hợp tuổi 1999?

Chấm điểm phong thủy theo hướng nhà cụ thể — miễn phí, tức thì.

Chấm điểm nhà →

Câu hỏi thường gặp

Người sinh năm 1999 hợp hướng nhà nào?

Nam (Khảm, Đông tứ mệnh) hợp: Đông Nam, Đông, Nam, Bắc. Nữ (Cấn, Tây tứ mệnh) hợp: Tây Nam, Tây Bắc, Tây, Đông Bắc.

Sinh năm 1999 thuộc mệnh gì theo Bát trạch?

Nam thuộc mệnh Khảm (Đông tứ mệnh, ngũ hành Thủy); nữ thuộc mệnh Cấn (Tây tứ mệnh, ngũ hành Thổ).