PhongThuyHienDai

Hướng nhà hợp tuổi 2000 (Canh Thìn)

Người sinh năm 2000 (Canh Thìn) theo phong thủy Bát trạch: nam thuộc mệnh Ly (Đông tứ mệnh), nữ thuộc mệnh Càn (Tây tứ mệnh). Dưới đây là 4 hướng tốt, 4 hướng xấu cho từng giới — cơ sở để chọn hướng nhà, hướng cửa, hướng bếp và bố trí không gian.

Lưu ý: nếu bạn sinh trước Lập xuân (đầu tháng 2), tuổi âm lịch tính là năm 1999 nhập đủ ngày sinh để hiệu chỉnh.

Nam: Mệnh Ly
Quái số 9
Đông tứ mệnh
Ngũ hành Hỏa

✅ 4 hướng tốt

  • ĐôngSinh Khí
  • Đông NamThiên Y
  • BắcDiên Niên
  • NamPhục Vị

⛔ 4 hướng xấu

  • Tây BắcHọa Hại
  • TâyLục Sát
  • Tây NamNgũ Quỷ
  • Đông BắcTuyệt Mệnh
Tây BắcHọa HạiHung
BắcDiên NiênCát
Đông BắcTuyệt MệnhHung
TâyLục SátHung
MệnhLyHỏa · Đông tứ mệnh
ĐôngSinh KhíCát
Tây NamNgũ QuỷHung
NamPhục VịCát
Đông NamThiên YCát
Vì sao có kết quả này?

1. Cung mệnh (Quái số)

Năm âm lịch 2000, giới tính Nam. Hai chữ số cuối 0 cộng dồn về một chữ số = 0. Công thức (nam): 9 − 0 = 9 → Quái số 9 = Ly, ngũ hành Hỏa.

2. Nhóm mệnh

Quái Ly thuộc Đông tứ mệnh → hợp 4 hướng: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.

3. Du niên từng hướng

Quan hệ giữa quái mệnh và quái của mỗi hướng cho ra du niên cát/hung (tất định, không ngẫu nhiên):

  • LyĐông (Chấn)Sinh Khí · 100đ
  • LyĐông Nam (Tốn)Thiên Y · 90đ
  • LyBắc (Khảm)Diên Niên · 80đ
  • LyNam (Ly)Phục Vị · 70đ
  • LyTây Bắc (Càn)Họa Hại · 40đ
  • LyTây (Đoài)Lục Sát · 30đ
  • LyTây Nam (Khôn)Ngũ Quỷ · 20đ
  • LyĐông Bắc (Cấn)Tuyệt Mệnh · 10đ

Tính tất định theo Bát trạch, có bộ kiểm thử tự động. Chi tiết: Phương pháp luận.

Nữ: Mệnh Càn
Quái số 6
Tây tứ mệnh
Ngũ hành Kim

✅ 4 hướng tốt

  • TâySinh Khí
  • Đông BắcThiên Y
  • Tây NamDiên Niên
  • Tây BắcPhục Vị

⛔ 4 hướng xấu

  • NamHọa Hại
  • BắcLục Sát
  • ĐôngNgũ Quỷ
  • Đông NamTuyệt Mệnh
Tây BắcPhục VịCát
BắcLục SátHung
Đông BắcThiên YCát
TâySinh KhíCát
MệnhCànKim · Tây tứ mệnh
ĐôngNgũ QuỷHung
Tây NamDiên NiênCát
NamHọa HạiHung
Đông NamTuyệt MệnhHung
Vì sao có kết quả này?

1. Cung mệnh (Quái số)

Năm âm lịch 2000, giới tính Nữ. Hai chữ số cuối 0 cộng dồn về một chữ số = 0. Công thức (nữ): 6 + 0 = 6 → Quái số 6 = Càn, ngũ hành Kim.

2. Nhóm mệnh

Quái Càn thuộc Tây tứ mệnh → hợp 4 hướng: Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc.

3. Du niên từng hướng

Quan hệ giữa quái mệnh và quái của mỗi hướng cho ra du niên cát/hung (tất định, không ngẫu nhiên):

  • CànTây (Đoài)Sinh Khí · 100đ
  • CànĐông Bắc (Cấn)Thiên Y · 90đ
  • CànTây Nam (Khôn)Diên Niên · 80đ
  • CànTây Bắc (Càn)Phục Vị · 70đ
  • CànNam (Ly)Họa Hại · 40đ
  • CànBắc (Khảm)Lục Sát · 30đ
  • CànĐông (Chấn)Ngũ Quỷ · 20đ
  • CànĐông Nam (Tốn)Tuyệt Mệnh · 10đ

Tính tất định theo Bát trạch, có bộ kiểm thử tự động. Chi tiết: Phương pháp luận.

Căn nhà của bạn có thực sự hợp tuổi 2000?

Chấm điểm phong thủy theo hướng nhà cụ thể — miễn phí, tức thì.

Chấm điểm nhà →

Câu hỏi thường gặp

Người sinh năm 2000 hợp hướng nhà nào?

Nam (Ly, Đông tứ mệnh) hợp: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam. Nữ (Càn, Tây tứ mệnh) hợp: Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc.

Sinh năm 2000 thuộc mệnh gì theo Bát trạch?

Nam thuộc mệnh Ly (Đông tứ mệnh, ngũ hành Hỏa); nữ thuộc mệnh Càn (Tây tứ mệnh, ngũ hành Kim).